| bao bì tiêu chuẩn: | pallet và màng nhựa đóng gói |
| Thời gian giao hàng: | 20 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C, T/T, Công Đoàn Phương Tây |
Băng không dệt bán dẫn
Ứng dụng: Dùng để liên kết, cách ly dây dẫn, lõi cách điện hoặc có tác dụng đệm, che chắn dưới lớp kim loại của cáp và phân tán điện trường.
| Của cải | HTDWD20 tôi | HTDWD20II | HTDWD20 (Nâng cao) |
| Độ dày (mm) | 0,20±0,03 | 0,20±0,03 | 0,25±0,03 |
| Trọng lượng (g/m2) | 60±10 | 100+10 | 140±10 |
| Độ bền kéo (N/cm) | ≥30 | ≥55 | ≥60 |
| Độ giãn dài (%) | ≥12 | ≥16 | ≥16 |
| Điện trở bề mặt (Ω) | 1000 | 1000 | 1000 |
| Điện trở âm lượng (Ω.cm) | 5X104 | 5X104 | 5X104 |
| Ổn định ngắn hạn (°C) | 230 | 230 | 230 |
| Ổn định lâu dài (°C) | 90 | 90 | 90 |
Nhận xét:
Đặc trưng:
| bao bì tiêu chuẩn: | pallet và màng nhựa đóng gói |
| Thời gian giao hàng: | 20 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C, T/T, Công Đoàn Phương Tây |
Băng không dệt bán dẫn
Ứng dụng: Dùng để liên kết, cách ly dây dẫn, lõi cách điện hoặc có tác dụng đệm, che chắn dưới lớp kim loại của cáp và phân tán điện trường.
| Của cải | HTDWD20 tôi | HTDWD20II | HTDWD20 (Nâng cao) |
| Độ dày (mm) | 0,20±0,03 | 0,20±0,03 | 0,25±0,03 |
| Trọng lượng (g/m2) | 60±10 | 100+10 | 140±10 |
| Độ bền kéo (N/cm) | ≥30 | ≥55 | ≥60 |
| Độ giãn dài (%) | ≥12 | ≥16 | ≥16 |
| Điện trở bề mặt (Ω) | 1000 | 1000 | 1000 |
| Điện trở âm lượng (Ω.cm) | 5X104 | 5X104 | 5X104 |
| Ổn định ngắn hạn (°C) | 230 | 230 | 230 |
| Ổn định lâu dài (°C) | 90 | 90 | 90 |
Nhận xét:
Đặc trưng: